Ngữ pháp TOEIC: Tất tần tật những điều bạn cần biết về phrasal verb

phrasal-verbs

Chắc hẳn các bạn khi tiếp xúc với tiếng Anh nói riêng và kì thi TOEIC nói chung đều bắt gặp rất nhiều phrasal verb. Tuy nhiên, liệu chúng ta đã hiểu rõ chúng là gì và nắm rõ đâu là những từ quan trọng? Hãy cùng FireEnglish tìm hiểu nhé.

Phrasal verb là gì? 

Phrasal verb (cụm động từ) là sự kết hợp giữa một động từ và một hoặc hai tiểu từ (particles). Các tiểu từ này có thể là giới từ (preposition) hoặc trạng từ (adverb). Tuy nhiên khi thêm các tiểu từ này vào sau, nghĩa của chúng sẽ hoàn toàn khác biệt so với động từ tạo nên nó.

phrasal verb là gì

 

Phrasal verb khác gì với động từ thường? 

Hai loại động từ này cơ bản sẽ khác nhau về nghĩa và mức độ quan trọng:

Về nghĩa của từ

Phrasal verb là những động từ bao gồm 2 thành phần nhỏ: ĐỘNG TỪ + TRẠNG TỪ/ GIỚI TỪ. Đối với loại cụm động từ này, chúng ta sẽ rất khó đoán được nghĩa của chúng, nghĩa của các phrasal verb thường khác hẳn với động từ tạo nên nó. Vậy nên, cách tốt nhất là nên tra nghĩa của chúng trên những từ điển uy tín để không bị nhầm lẫn nhé mọi người.

Ví dụ:

ĐỘNG TỪ THƯỜNG  PHRASAL VERB 
set: đặt, để set up: thiết lập
make: làm make up: trang điểm

phrasl verb khác gì với động từ thường

 

Về mức độ trang trọng

Bất kỳ ngôn ngữ nào cũng có 2 kiểu diễn đạt: Kiểu diễn đạt hình thức/trang trọng (Formal) và kiểu diễn đạt không trang trọng/diễn đạt thân mật (Informal). Một từ được xem là formal (trang trọng) nếu nó chỉ được dùng trong văn viết hoặc các bài phát biểu trang trọng. Ngược lại, một từ được xem là informal (không trang trọng) nếu từ đó thường chỉ dùng trong văn nói thường ngày.

ĐỘNG TỪ THƯỜNG PHRASAL VERB  NGỮ NGHĨA 

We need to resolve the problem

We need to sort the problem out Cả 2 đều là “giải quyết” nhưng sort out ít trang trọng hơn resolve.
The team only had an hour to erect the stage before the concert The team only had an hour to put the stage up before the concert Cả 2 đều là “dựng (sân khấu)” nhưng put up ít trang trọng hơn erect

 

 

Những phrasal verb thông dụng trong đề thi TOEIC

Cùng FireEnglish điểm qua 4 cụm động từ hay xuất hiện với PUT, COME, GO, GET nhé

Phrasal verb put

  • put across: thực hiện thành công, làm cho được tán thưởng (vở kịch, câu chuyện,…)
  • put aside: để dành, dành dụm
  • put back: để lại (vào chỗ cũ); vặn (kim đồng hồ) lùi lại
  • put forward: trình bày, đề xuất, đưa ra, nêu ra; vặn (kim đồng hồ) tiến lên
  • put oneself forward: tự đề cao mình, tự làm cho mình nổi bật
  • put down: để xuống, đàn áp, tước quyền, giáng chức, hạ cánh
    (máy bay, người trong máy bay), đào (giếng)
  • put in: đệ đơn, đưa ra chứng cứ, thi hành, thực hiện
  • put in for: đòi, yêu sách, xin
  • put off: cởi (quần áo, mũ nón, giày dép) ra; hoãn lại, để chậm lại
  • put on: mặc (quần áo), đội (mũ nón), đi (giày dép) vào; làm ra vẻ, làm ra bộ

Phrasal verb come

  • come about:xảy đến, xảy ra; đổi chiều
  • come across: tìm thấy
  • come after: theo sau, nối nghiệp, kế thừa
  • come apart: tách ra, rời ra, lìa ra, bung ra
  • come at: đạt tới, nắm được, thấy; xông vào, tấn công
  • come along: đi nào, nhanh lên
  • come back: quay lại, trở lại; nhớ lại
  • come between: đứng giữa (môi giới, điều đình); can thiệp vào, xen vào
  • come by: đi qua; có được, kiếm được, vớ được
  • come down: đi xuống; được truyền lại; sa sút
  • come down upon (on): mắng nhiếc, xỉ vả; trừng phạt
  • come down with: xuất tiền, trả tiền, chi trả
  • come forward: đứng ra, xung phong, ra trình diện
  • come in: đi vào, trở vào; dâng lên; bắt đầu (mùa), thành mốt (thời trang)
  • come in for: có phần, được hưởng phần

Phrasal verb go

  • go ahead: đi về phía trước, tiến lên
  • go away: đi nơi khác, đi khỏi, rời (nơi nào)
  • go down: giảm, hạ (giá cả)
  • go for something: cố gắng, chọn, giành được
  • go in for = take part in: tham gia
  • go into: điều tra, hỏi thông tin, kiểm tra
  • go off: nổi giận, nổ tung, hỏng/thối rữa (thức ăn)
  • go over something: kiểm tra, xem xét kỹ lưỡng
  • go out: đi ra ngoài, lỗi thời
  • go without: nhịn, chịu thiếu, tình trạng không có thứ gì đó mà bạn thường có

Phrasal verb get

  • get at sth : tìm ra, khám phá ra
  • get ahead : tiến bộ
  • get at sb : chỉ trích, công kích
  • get away from : trốn thoát
  • get away with : thoát khỏi ( sự trừng phạt)
  • get back : trở về
  • get sth back : lấy lại
  • get behind : chậm trễ
  • get down : làm nản lòng
  • get down to sth : bắt tay vào việc gì
  • get in/into sth : được nhận vào
  • get off : rời khỏi, xuống (xe, mát bay)
  • get on : lên ( tàu xe..)
  • get on with : hòa thuận
  • get out : lộ ra ngoài ( tin tức… )
  • get out of : lẩn tránh

Trên đây là tất tần tật những kiến thức nền tảng về phrasal verb mà bạn cần phải nắm để “xử đẹp” các câu hỏi trong đề thi. Hãy luyện tập thật nhiều để làm thuần thục bạn nhé. Nếu bạn gặp trở ngại gì trong quá trình ôn luyện, để lại bình luận ngay dưới bài viết để thầy có thể hỗ trợ bạn nhé. 

Ngoài ra, FireEnglish đang triển khai khóa học TOEIC online để trang bị cho học viên những kỹ năng luyện đề max điểm với sự giảng dạy trực tiếp của thầy Quý – Founder FireEnglish. Nhằm tạo điều kiện cho các bạn sắp “vượt cạn”, FireEnglish hỗ trợ 40% học phí khóa học và hoàn 100% học phí nếu kết quả không như cam kết.

XEM LỊCH KHAI GIẢNG VÀ NHẬN NGAY MÃ GIẢM HỌC PHÍ 40%

Học TOEIC Online
Học TOEIC Online

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *