Bản tin TOEIC số 51: Hope is good thing and no good thing ever dies

FireEnglish

Xin chào các bạn học viên thân yêu và các bạn độc giả thân mến!^^

Vậy là chúng ta lại gặp nhau trong chuyên mục bản tin được xuất bản định kỳ và độc quyền của FireEnglish . Các bạn đã sẵn sàng bước vào các chuyên mục quen thuộc nhưng nội dung thì luôn phong phú của tuần này chưa ? Riêng ad thì đang rất nóng lòng để có thể chia sẻ bí kíp cũng như kiến thức cùng mọi người đây ^^ Chúng ta hãy bắt đầu ngay với phần truyền cảm hứng trước khi vào bài chính nhé!

1. TRÍCH DẪN TRUYỀN CẢM HỨNG

Một tuần nữa lại đến, và FireEnglish  mong rằng các bạn đã đón chào tuần mới với thật nhiều niềm tin và hi vọng. Dù các bạn đang gặp phải nhiều sóng gió, thử thách và phiền muộn trong cuộc sống, hãy vững tin nhé, vì chúng ta còn có ngày mai. Và trên tất cả, niềm hi vọng là điều mỗi người có được một ngày mai tốt hơn những ngày hôm trước.

FireEnglish  xin gửi tặng các bạn một câu châm ngôn nổi tiếng trong tác phẩm “Shawshank Redemption” của nhà văn Stephen King:

Remember, hope is a good thing, maybe the best of things, and no good thing ever dies

trích dẫn truyền cảm hứng
Tạm dịch:

“Hãy nhớ rằng, hi vọng là một thứ tốt đẹp, có thể là tốt đẹp nhất trên đời, và không có thứ gì tốt mà lại chết đi cả.”

Hãy giữ vững niềm hi vọng và tiếp tục với đam mê và mơ ước của mình, bạn nhé!

2. CÁC CÂU HỎI HAY TRONG TUẦN

Các bạn đã sẵn sàng chưa nào? Hãy cùng nhau lướt qua TOP 5 câu hỏi khó nhất trong Group Toeic luyện thi Pro tuần qua nhé

Tổng hợp câu hỏi và đáp án tuần qua ở đây :

1.——- a few members opposing the plan, the executive board has decided to go through with the investment in Diehl Electronics.

(A) Notwithstanding

(B) Consequently

(C) Between

(D) Throughout

Đáp án A

A. tuy rằng, mặc dù

B. hệ quả là

C. giữa

D. trên khắp

Dịch: Tuy rằng có một số thành viên phản đối kế hoạch, ban giám đốc vẫn quyết định thông qua việc đầu tư vào Diehl Electronics.

2. Dr. Germain——- dozens of research

papers on electronic commerce before she retired a few years ago.

(A) will write

(B) writing

(C) writes

(D) had written

Đáp án D

Đây là cấu trúc kết hợp giữa quá khứ hoàn thành và quá khứ đơn. Động từ “write” xảy ra và kết thúc trước (before) động từ “retire” nên phải chia thì quá khứ hoàn thành.

Dịch: Dr. Germain đã viết hàng tá bản nghiên cứu về thương mại điện từ trước khi bà nghỉ hưu từ vài năm trước.

3. ——- the unfavorable feedback Borebrooke University received in the past, this year’s survey results show that students are generally satisfied.

(A) As far as

(B) Compared to

(C) Given that

(D) Rather

Đáp án B

A. theo như/xét đến

B. so với

C. khi xét đến

D. khá

Dịch: So với phản hồi không tích cực mà đại học Borebrooke nhận được trong quá khứ, kết quả của cuộc điều tra năm nay cho thấy sinh viên nhìn chung đã hài lòng hơn.

4. The faulty card reader located at the side entrance of Carter; Associates’ headquarters ·····-· in the coming week.

(A) was repaired

(B) repairs

(C) will be repaired

(D) has been repaired

Đáp án C

Dấu hiệu “in the coming week” cho thấy cần điền vào chỗ trống động từ ở thì tương lai.

Dịch: Máy đọc thẻ bị lỗi đặt ở cửa bên của trụ sở công ty Carter & Associates sẽ được sửa chữa vào tuần tới.

5. Prospective candidates for the position will be notified of the final decision by June 1 at the ——-.

(A) late

(B) latest

(C) lately

(D) later

Đáp án B

At the latest: muộn nhất là (vào một thời điểm nào đó).

Dịch: Những ứng viên tiềm năng cho vị trí này sẽ nhận được thông báo về quyết định cuối cùng muộn nhất là vào ngày 1/6.

3. MẸO HAY TOEIC

Một dấu hiệu mà ít ai có thể để ý đến và vô cùng thú vị sẽ được FireEnglish  tiết lộ ngay sau đây ^^ Đừng bỏ lỡ nhé!

KHI NGHE THẤY “HOW OFTEN” HÃY CHỜ ĐỢI “EVERY”!

mẹo hay toeic

“How often” là dạng câu hỏi về tần suất. Câu trả lời cho câu hỏi này thường sẽ xuất hiện các con số. Cạm bẫy ở đây là “every”.

Q: How often does the train come at this time of day?

Tàu thường xuyên tới khi nào?

A: Every five minutes.

Cứ 5 phút một lần.

4. TỪ VỰNG TOEIC

Well well well chuyến tàu du hành cùng Lửa TOEIC đã đến dần vào ga rồi, các bạn cảm thấy chuyến đi này thế nào thì hãy cho bọn mình thật nhiều ý kiến bằng cách gửi mail đóng góp về trung tâm nhé. Chúc mọi người một tuần vui vẻ!

từ vựng toeic

1. Undergo /ˌʌn.dɚˈɡoʊ/  (v): chịu đựng, trải qua (khó khăn, đau đớn)

Ex: She underwent an operation on a tumour in her left lung last year.

Cô ấy đã trải qua một cuộc phẫu thuật  khối u ở phổi trái vào năm ngoái.

2. Interpretation /ɪnˌtɝː.prəˈteɪ.ʃən/ (n): sự giải thích, sự làm sáng tỏ

Ex: The dispute is based on two widely differing interpretations of the law.

Tranh chấp được dựa trên hai cách giải thích khác nhau về luật.

3. Aspire /əˈspaɪər/ (v): mong muốn đạt được cái gì; có tham vọng về cái gì; khao khát

Ex:  Most of his students aspired to a career in business.

Hầu hết các sinh viên của anh ấy đều mong muốn có một sự nghiệp trong kinh doanh.

4. Contend /kənˈtend/ (v): đấu tranh để chiến thắng một đối thủ hoặc một trở ngại

Ex: There are three world-class tennis players contending for this title.

Có ba người chơi quần vợt đẳng cấp thế giới đang cạnh tranh cho danh hiệu này.

5. Linger /ˈlɪŋ.ɡɚ/ (v): nấn ná, lần lữa, chần chừ,ở lại một thời gian dài,

Ex: The smell from the fire still lingered days later.

Mùi từ ngọn lửa vẫn còn kéo dài nhiều ngày sau đó.

6. Prescribe /prɪˈskraɪb/ (v): ra lệnh, quy định, bắt phải

Ex: A secretary of education cannot and should not prescribe the curriculum of the nation’s colleges.

Chỉ một thư ký ngành giáo dục thì không thể và không nên quy định chương trình giảng dạy của các trường đại học của quốc gia.

7. Regretful /rɪˈɡret.fəl/ (a): cảm thấy hối tiếc; biểu lộ hối tiếc

Ex: She’s really bitter and regretful for the life she has lost.

Cô ấy thực sự cay đắng và hối tiếc cho cuộc sống cô ấy đánh mất.

8. Pipeline /ˈpaɪp.laɪn/ (n): đường ống dẫn

Ex: The Alaska pipeline crosses the wilderness in the northern Yukon.

Đường ống Alaska đi qua vùng đất hoang dã ở phía bắc Yukon.

9. Tentative /ˈten.t̬ə.t̬ɪv/ (a): ngập ngừng, thăm dò

Ex: We feel comfortable there, but we hope our opponents feel tentative.

Chúng tôi cảm thấy thoải mái ở đó, nhưng chúng tôi hy vọng đối thủ của chúng tôi cảm thấy ngập ngừng.

10. Equivalent /ɪˈkwɪv.əl.ənt/ (a): tương đương

Ex: She’s doing the equivalent job in the new company but for more money.

Cô ấy đang làm công việc tương đương trong công ty mới nhưng với mức lương cao hơn.

11. Perpetual /pɚˈpetʃ.u.əl/ (a): không ngớt, không ngừng; liên tục

Ex: She resented perpetual complaining about her cooking.

Cô ấy không ngừng bực tức phàn nàn về việc nấu nướng của mình.

12. hectic /ˈhek.tɪk/ (a): cuồng nhiệt, sôi nổi, say sưa

Ex: The area has become a haven for people tired of the hectic pace of city life.

Khu vực này đã trở thành thiên đường cho những con  người mệt mỏi với nhịp sống bận rộn của cuộc sống thành thị.

13. Suspend /səˈspend/ (v): đình chỉ; hoãn; tạm thời ngưng

Ex: The ferry service has been suspended for the day because of bad weather.

Các dịch vụ phà đã bị đình chỉ trong ngày bởi thời tiết xấu.

14. Precipitation /priːˌsɪp.əˈteɪ.ʃən/ (n): mưa, mưa tuyết..; lượng mưa

Ex: The forecast is for dry, cloudy weather with no precipitation expected.

Dự báo nói thời tiết khô, có mây và không có lượng mưa dự kiến.

15. Negligible /ˈneɡ.lə.dʒə.bəl/ (a): không đáng kể

Ex: The difference between the two products is negligible.

Sự khác biệt giữa hai sản phẩm là không đáng kể.

 

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *